BẢNG TĂNG TRƯỞNG CHUẨN CHO TRẺ EM
Đây là mức phát triển trung bình của trẻ em trên thế giới, với trẻ Việt Nam có thể giảm chút ít
| Độ tuổi | Giới tính | Cân nặng | Chiều cao |
| Trẻ vừa sinh ra | Bé trai | 3,3kg | 49,9cm |
|
| Bé gái | 3,2kg | 49,1cm |
| 6 tháng tuổi | Bé trai | 7,9kg | 67,6cm |
|
| Bé gái | 7,3kg | 65,7cm |
| 1 tuổi | Bé trai | 9,6kg | 75,7cm |
|
| Bé gái | 8,9kg | 74cm |
| 18 tháng tuổi | Bé trai | 10,9kg | 82,3cm |
|
| Bé gái | 10,2kg | 80,7cm |
| 24 tháng tuổi | Bé trai | 12,2kg | 87,8cm |
|
| Bé gái | 11,5kg | 86,4cm |
| 36 tháng tuổi | Bé trai | 14,3kg | 96,1cm |
|
| Bé gái | 13,9kg | 95,1cm |
| 42 tháng tuổi | Bé trai | 15,3kg | 99,9cm |
|
| Bé gái | 15kg | 99cm |
| 48 tháng tuổi | Bé trai | 16,3kg | 103,3cm |
|
| Bé gái | 16,1kg | 102,7cm |
| 54 tháng tuổi | Bé trai | 17,3kg | 106,3cm |
|
| Bé gái | 17,2kg | 106,2cm |
| 60 tháng tuổi | Bé trai | 18,3kg | 110 cm |
|
| Bé gái | 18,2kg | 109,4cm |

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét